hoist

/hɔist/
danh từ
  1. sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...)
  2. thang máy
  3. (kỹ thuật) cần trục; tời)
ngoại động từ
  1. kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...)
    • to hoist a flag
      kéo cờ lên
    • to hoist a sail
      kéo buồm lên
động tính từ quá khứ
  1. to be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hoist"

Từ có nhắc đến "hoist"

hoist
A worker uses a hoist to lift a heavy crate onto a truck.