wind

/wind, (thÔ) waind/
Học thuật
Thân thiện
wind

A child flies a colorful kite in the strong wind.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Gió: Không khí chuyển động từ nơi áp suất cao đến nơi áp suất thấp.
    • Hơi thở: Khả năng hít vào thở ra; sức lực liên quan đến hô hấp.
    • Tin đồn, tin phong thanh: Thông tin lan truyền không chính thức hoặc chưa được xác nhận.
    • Ruột, ruột già (trong nhạc cụ): Phần rỗng bên trong một số nhạc cụ hơi (như kèn) nơi luồng hơi đi qua để tạo ra âm thanh.
    • Lời nói rỗng tuếch: Lời nói sáo rỗng, khoa trương hoặc vô nghĩa.
  2. Động từ (phát âm: /waɪnd/):

    • Cuộn, quấn: Đưa một vật dài mềm (như dây, chỉ) thành nhiều vòng tròn quanh một vật khác hoặc quanh chính .
    • Lên dây (đồng hồ, đồ chơi): Vặn chìa khóa hoặc núm để làm căng lò xo bên trong, cung cấp năng lượng cho thiết bị hoạt động.
    • Uốn khúc, quanh co: Di chuyển hoặc mở rộng theo đường cong, đường xoắn ốc hoặc đường không thẳng.
    • Làm cho hết hơi, làm thở hổn hển: Khiến ai đó khó thở, thường do hoạt động gắng sức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The north wind is very cold. (Gió bắc rất lạnh.)
    • He stopped running to catch his wind. (Anh ấy dừng chạy để lấy lại hơi.)
    • I got wind of their secret plan. (Tôi nghe phong thanh về kế hoạch bí mật của họ.)
  • Động từ:

    • She learned to wind the yarn into a ball. ( ấy học cách quấn sợi chỉ thành một cuộn.)
    • Don't forget to wind the clock. (Đừng quên lên dây cót đồng hồ.)
    • The path winds through the forest. (Con đường uốn khúc xuyên qua khu rừng.)
    • The steep climb winded me. (Đoạn leo dốc làm tôi hết hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wind down":

    • Nghĩa đen: Thả lỏng, nới lỏng (dây).
    • Nghĩa bóng: Thư giãn, giảm cường độ hoạt động sau một thời gian căng thẳng; đi đến hồi kết.
      • I like to wind down with a book before bed. (Tôi thích thư giãn với một cuốn sách trước khi ngủ.)
      • The company is winding down its operations here. (Công ty đang từ từ chấm dứt hoạt độngđây.)
  • "to wind up":

    • Lên dây cót (đồng hồ, đồ chơi).
    • Kết thúc, chấm dứt một việc đó.
    • Cuối cùng lạimột tình huống, địa điểm hoặc trạng thái cụ thể (thường bất ngờ).
      • They decided to wind up the meeting. (Họ quyết định bế mạc cuộc họp.)
      • If you're not careful, you'll wind up in trouble. (Nếu bạn không cẩn thận, rốt cuộc bạn sẽ gặp rắc rối đấy.)
  • "to get wind of something": Nghe phong thanh, biết được (một thông tin bí mật).

    • The press got wind of the scandal. (Giới báo chí đã nghe phong thanh về vụ bê bối.)
  • "to take the wind out of someone's sails": Làm ai đó mất hứng, chặn đứng đà tiến của ai bằng một lời nói hoặc hành động bất ngờ.

    • Her sharp criticism took the wind out of his sails. (Lời chỉ trích sắc bén của ấy đã làm anh ta mất hứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Windy (tính từ): nhiều gió; (về lời nói) dài dòng, khoa trương.

    • It's a windy day. (Hôm nay một ngày nhiều gió.)
    • He gave a windy speech. (Ông ấy đã một bài phát biểu dài dòng.)
  • Winding (tính từ/danh từ): Quanh co, uốn khúc; sự uốn lượn.

    • a winding road (một con đường quanh co)
    • the winding of a river (khúc lượn của con sông)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (gió): Breeze (gió nhẹ), gust (cơn gió mạnh), gale (gió giật mạnh).
  • Danh từ (hơi thở): Breath.
  • Động từ (cuộn): Coil, twist, wrap.
  • Động từ (uốn khúc): Meander, snake, twist.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wind around/round: Quấn quanh.

    • The vine winds around the tree trunk. (Cây nho leo quấn quanh thân cây.)
  • Wind back: Quay ngược lại (băng, phim).

    • Wind back the tape to the beginning. (Hãy tua ngược băng về phần đầu.)
  • Wind through: Chạy uốn lượn xuyên qua.

    • A small stream winds through the village. (Một con suối nhỏ uốn lượn chảy qua làng.)
Thành ngữ liên quan
  • Sail close to the wind:

    • Nghĩa đen: Chèo thuyền gần như ngược chiều gió.
    • Nghĩa bóng: Hành động rất gần với giới hạn của sự hợp pháp hoặc đạo đức, liều lĩnh.
      • His business practices sail close to the wind. (Cách làm ăn của anh ta gần nhưphi pháp.)
  • See which way the wind is blowing: Thăm dò ý kiến, dư luận hoặc tình hình trước khi hành động.

    • Let's see which way the wind is blowing before we announce our decision. (Hãy thăm dò dư luận trước khi chúng ta công bố quyết định.)
  • Throw caution to the wind(s): Liều lĩnh, bất chấp nguy hiểm.

    • He threw caution to the wind and invested all his savings. (Anh ta liều lĩnh đầu toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình.)
wind

A child flies a colorful kite in the strong wind.

danh từ (th ca)
  1. gió
    • north wind
      gió bấc
    • south wind
      gió nam
    • to run like the wind
      chạy nhanh như gió
    • the wind rises
      trời nổi gió, gió thổi mạnh hn
  2. phưng gió, phía gió thổi
    • down the wind
      xuôi gió
    • in the teeth of wind; up the wind
      ngược gió
    • into the wind
      về phía gió thổi
    • off the wind
      chéo gió
    • to sail before (on) the wind
      căng buồm chạy xuôi gió
  3. (số nhiều) các phưng trời
    • the four winds of heaven
      bốn phưng trời
  4. (thể dục,thể thao) hi
    • to lose one's wind
      hết hi
    • to recover one's wind
      lấy lại hi
    • to get one's second wind
      thở theo nhịp điệu thường (sau khi thở dốc trong cuộc đua)
    • sound in wind and limb
      thể lực tốt
  5. (săn bắn) hi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh
    • to get windof the hunter
      đánh hi người đi săn
    • to get wind of a plot
      nghe phong thanh một âm mưu
  6. (y học) hi (trong ruột)
    • to break wind
      đánh rắm
    • to be troubled wind wind
      đầy hi
  7. (gii phẫu) ức
    • to hit in the wind
      đánh vào ức
  8. lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch
    • merely wind
      chỉ chuyện rỗng tuếch
  9. (the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn, sáo...); tiếng kèn sáo

Idioms

  • to cast (fling, throw) something to the winds
    coi nhẹ cái , không để tâm gìn giữ cái
  • to get (have) the wind up
    (từ lóng) sợ h i
  • to put the wind up somebody
    làm ai sợi h i
  • to raise the wind
    (xem) raise
  • to sail close to (near) the wind
    chạy gần như ngược chiều gió
  • to see how the wind blows (lies)
  • to see which way the wind is blowing
    xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao
  • to take the wind out of someone's sails
    nói chặn trước ai; làm chặn trước ai
  • there is something in the wind
    chuyện sẽ xy ra đây, chuyện đang được bí mật chuẩn bị đây
ngoại động từ winded
  1. đánh hi
    • the hounds winded the fox
      những con chó săn đánh hi thấy con cáo
  2. làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hi, làm mệt đứt hi
    • to be winded by the long run
      mệt đứt hi chạy quá xa
  3. để cho nghỉ lấy hi, để cho thở
    • to wind one's horse
      cho ngựa nghỉ lấy hi
ngoại động từ winded, wound
  1. thổi
    • to wind a horn
      thổi tù và
danh từ
  1. vòng (dây)
  2. khúc uốn, khúc lượn (của con sông)
ngoại động từ wound
  1. cuộn, quấn
    • to wind itself
      cuộn mình lại (con rắn)
    • to wind [up] wool into a ball
      quấn len thành một cuộn
    • to wind thread on a reel
      quấn chỉ vào ống
  2. lợn, uốn
    • the river winds its way to the sea
      con sông lượn khúc chy ra biển
    • to wind oneself (one's way) into someone's affection
      khéo léo được lòng ai
  3. bọc, choàng
    • to wind a baby in a shawl
      bọc đứa bé trong một chiếc khăn choàng
  4. (kỹ thuật) quay; trục lên bằng cách quay
  5. lên dây (đồng hồ)
  6. (điện học) quấn dây
    • to wind a transformer
      quấn dây một biến thế
nội động từ
  1. quấn lại, cuộn lại (con rắn...)
  2. quanh co, uốn khúc
    • the river winds in and out
      con sông quanh co uốn khúc
  3. (kỹ thuật) vênh (tấm ván)

Idioms

  • to wind off
    tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra
  • to wind on
    quấn (chỉ) vào (ống chỉ)
  • to wind up
    lên dây (đồng hồ, đàn)
  • to be wound up to a high pitch
    bị đẩy lên một mức cao (cn giận)
  • to be wound up to a white rage
    bị kích động đến mức giận điên lên
  • to wind someone round one's little finger
    xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng)
  • to wind oneself up for an effort
    rán sức (làm việc )