host

/houst/
Học thuật
Thân thiện
host

The network administrator checks the host computer in the server room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chủ nhà, người tổ chức: Người mời khách đến nhà hoặc chịu trách nhiệm tổ chức một sự kiện, buổi tiệc.
    • Vật chủ: Trong sinh học, chỉ sinh vật cung cấp nơi dinh dưỡng cho một ký sinh trùng hoặc sinh vật khác sống trên/.
    • Máy chủ: Trong máy tính, chỉ một máy tính hoặc hệ thống cung cấp dữ liệu, dịch vụ hoặc tài nguyên cho các máy tính khác (máy khách) trong mạng.
    • Số lượng lớn, đám đông: Một nhóm rất đông người hoặc một số lượng rất lớn các thứ cùng loại.
  2. Động từ:

    • Đóng vai trò chủ nhà, tổ chức: Hành động đón tiếp khách tại nhà mình hoặc chịu trách nhiệm tổ chức một sự kiện.
    • Lưu trữ, cung cấp nơi cho: Hành động cung cấp không gian, địa điểm hoặc dịch vụ lưu trữ (cho một sự kiện, dữ liệu, trang web).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was a gracious host to all the party guests. ( ấy một chủ nhà chu đáo với tất cả khách dự tiệc.)
    • The human body can be a host to many types of bacteria. (Cơ thể người có thể vật chủ cho nhiều loại vi khuẩn.)
    • The website is stored on a powerful host. (Trang web được lưu trữ trên một máy chủ mạnh.)
    • We faced a host of problems during the project. (Chúng tôi đối mặt với một loạt vấn đề trong dự án.)
  • Động từ:

    • They will host the annual conference next month. (Họ sẽ tổ chức hội nghị thường niên vào tháng tới.)
    • The company hosts its data on secure servers. (Công ty lưu trữ dữ liệu của mình trên các máy chủ bảo mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To play host to": Đóng vai trò nơi tổ chức hoặc diễn ra (một sự kiện lớn).

    • The city played host to the international film festival. (Thành phố đã là nơi tổ chức liên hoan phim quốc tế.)
  • "Reckon without one's host" (Thành ngữ): Lập kế hoạch không tính đến tất cả các yếu tố hoặc không tham khảo ý kiến của những người liên quan chính; hành động một cách chủ quan.

    • His business plan failed because he reckoned without his host and ignored market trends. (Kế hoạch kinh doanh của anh ta thất bại anh ta đã chủ quan bỏ qua xu hướng thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Hostess (n): Nữ chủ nhà, nữ tiếp viên (trên máy bay, nhà hàng).
  • Hostel (n): Nhà trọ, ký túc xá (thường rẻ tiền).
  • Hostile (adj): Thù địch, không thân thiện. (Lưu ý: Từ này gốc từ tương tự nhưng nghĩa khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chủ nhà): Entertainer, presenter, master of ceremonies (MC).
  • Danh từ (số lượng lớn): Multitude, crowd, army, swarm, plethora.
  • Động từ (tổ chức): Hold, give, throw (a party), organize, stage.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Host up (Ít phổ biến, thường trong ngữ cảnh kỹ thuật): Khởi động hoặc thiết lập một máy chủ hoặc dịch vụ lưu trữ.
    • We need to host up the new server by tomorrow. (Chúng ta cần khởi chạy máy chủ mới trước ngày mai.)
Thành ngữ liên quan
  • A host in oneself: Một người năng lực làm việc bằng nhiều người; rất tài năng hiệu quả.
    • In the kitchen, she is a host in herself. (Trong nhà bếp, ấy một người có thể làm việc bằng cả một đội.)
host

The network administrator checks the host computer in the server room.

danh từ
  1. chủ nhà
  2. chủ tiệc
  3. chủ khách sạn, chủ quán trọ
  4. (sinh vật học) cây chủ, vật chủ
  5. (máy tính) máy chủ, nơi chạy ứng dụng dịch vụ, hoặc nơi lưu trữ dữ liệu

Idioms

  • to reckon without one\'s host
    quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối
danh từ
  1. số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
    • a host of people
      đông người
    • a host of difficult
      một loạt khó khăn
    • he is a host in himself
      mình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân

Idioms

  • the hosts of haven
    các thiên thể
danh từ
  1. tôn bánh thánh
Verb
  1. cho kháchtrong nhà, nhà trọ
  2. tổ chức (một sự kiện)
  3. lưu trữ (dữ liệu)