homogène

tính từ
  1. đồng chất, đồng thể, thuần nhất
    • Corps homogène
      chất đồng nhất
    • Un ministère homogène
      một nội các thuần nhất
    • Fonction homogène
      (toán học) hàm thuần nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

homogène
Un mélange homogène se forme lorsque le sucre se dissout dans l'eau.