howard

Định nghĩa

Danh từ riêng: "Howard" một họ (family name) phổ biến trong tiếng Anh, cũng có thể được dùng làm tên riêng (given name). Từ này thường xuất hiện như một danh từ chỉ người, đặc biệt các nhân vật lịch sử hoặc nổi tiếng.

  1. Nhân vật lịch sử: Catherine Howard (khoảng 1523–1542), vợ thứ năm của vua Henry VIII của Anh, người bị buộc tội ngoại tình bị xử tử.
  2. Nhân vật giải trí: Leslie Howard (1893–1943), nam diễn viên người Anh nổi tiếng trong lĩnh vực sân khấu điện ảnh.
dụ sử dụng
  • (Catherine Howard người vợ thứ năm của vua Henry VIII.)
  • (Leslie Howard đóng vai chính trong bộ phim kinh điển "Cuốn theo chiều gió".)
  • (Họ của người hàng xóm của tôi Howard.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Howard có thể được dùng như một tên đệm hoặc tên lót trong tiếng Anh.
    • Howard Hughes was a famous aviator and businessman. (Howard Hughes một phi công doanh nhân nổi tiếng.)
  • Trong văn hóa đại chúng, "Howard" thường gắn với hình ảnh của một người đàn ông trung niên, phần bảo thủ.
    • The character Howard Wolowitz from "The Big Bang Theory" is a quirky engineer. (Nhân vật Howard Wolowitz trong "Lý thuyết Big Bang" một kỹ sư kỳ quặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Howardian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến họ Howard.
    • The Howardian era in British history refers to the time of Catherine Howard. (Thời đại Howard trong lịch sử Anh đề cập đến thời kỳ của Catherine Howard.)
Từ đồng nghĩa

Không từ đồng nghĩa trực tiếp "Howard" một danh từ riêng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh chung, có thể thay thế bằng: - Họ (last name): surname, family name. - Tên riêng (first name): given name, personal name.

Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "Howard" đây danh từ riêng.

Thành ngữ liên quan
  • "Not know someone from Howard": một cách nói hài hước, ám chỉ không biết ai đó ai (hiếm gặp, chủ yếu trong văn nói).
    • I have no idea who that person is; I don't know him from Howard. (Tôi không biết người đó ai; tôi chẳng biết anh ta Howard nào cả.)