hoard

/hɔ:d/
danh từ
  1. kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm
  2. kho tài liệu thu thập được
  3. (khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí
ngoại động từ
  1. trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum
  2. (nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...)
nội động từ
  1. tích trữ lương thực (lúc đói kém)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hoard"

Từ có nhắc đến "hoard"

hoard
She keeps a secret hoard of gold coins in a wooden chest.