herd

/hə:d/
Học thuật
Thân thiện
herd

A shepherd guides his herd of sheep across a green meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bầy, đàn (động vật): Một nhóm động vật cùng loài sống, di chuyển hoặc được chăn dắt cùng nhau.
    • Đám đông (người): Một nhóm người đông đúc, thường mang hàm ý họ hành động hoặc suy nghĩ giống nhau một cách thiếu cá tính.
  2. Động từ:

    • Chăn dắt, dồn (động vật): Hành động tập hợp, dẫn dắt hoặc kiểm soát sự di chuyển của một nhóm động vật.
    • Dồn, tập trung (người): Hành động hướng một nhóm người di chuyển hoặc tập hợp vào một nơi nào đó, thường một cách tổ chức hoặc gấp gáp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A herd of elephants was crossing the river. (Một đàn voi đang băng qua con sông.)
    • He doesn't like to follow the common herd. (Anh ấy không thích đi theo đám đông tầm thường.)
  • Động từ:

    • The cowboy herds the cattle to the pasture every morning. (Người cao bồi chăn dắt đàn gia súc ra đồng cỏ mỗi sáng.)
    • The teachers herded the students into the auditorium for the assembly. (Các giáo viên dồn học sinh vào hội trường để sinh hoạt tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The herd instinct": Bản năng bầy đàn. Chỉ xu hướng tự nhiên của con người hoặc động vật trong việc noi theo hành động của số đông.

    • During the sale, the herd instinct took over and everyone rushed to the same counter. (Trong đợt giảm giá, bản năng bầy đàn chiếm lĩnh mọi người đổ đến cùng một quầy hàng.)
  • "To herd together": Tụ tập lại, sống thành bầy.

    • In cold weather, sheep herd together for warmth. (Vào thời tiết lạnh, cừu tụ tập lại với nhau để giữ ấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Herder (n): Người chăn gia súc, người chăn cừu.

    • The herder guided his sheep through the valley. (Người chăn cừu dẫn đàn cừu của mình qua thung lũng.)
  • Herdsman (n): Người chăn nuôi (trang trại), đồng nghĩa với "herder".

  • Herd mentality (n): Tâm lý bầy đàn. Chỉ lối suy nghĩ hoặc hành vi một cá nhân bị ảnh hưởng bởi nhóm để hành động theo số đông.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đàn vật): Flock (bầy chim, cừu), pack (bầy chó sói, chó), drove (đàn gia súc đang được dồn đi).
  • Danh từ (đám đông): Crowd (đám đông), mob (đám đông hỗn loạn), mass (khối đông người).
  • Động từ: Drive (lái, dồn), corral (dồn vào bãi rào), round up (gom lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Herd in: Dồn vào trong.

    • They herded the tourists in as the storm approached. (Họ dồn các du khách vào trong khi cơn bão đang đến gần.)
  • Herd together: Tập hợp lại, dồn lại với nhau (như đã giải thíchmục nâng cao).

Thành ngữ liên quan
  • Separate from the herd: Tách ra khỏi đám đông. Chỉ việc trở nên khác biệt, nổi bật hoặc độc lập so với số đông.

    • Her innovative ideas really separated her from the herd. (Những ý tưởng sáng tạo của ấy thực sự đã tách ra khỏi đám đông.)
  • Follow the herd: Đi theo đám đông. Chỉ việc làm theo những số đông đang làm không suy nghĩ độc lập.

    • He never makes his own decisions; he just follows the herd. (Anh ta không bao giờ tự quyết định; anh ta chỉ đi theo đám đông.)
herd

A shepherd guides his herd of sheep across a green meadow.

danh từ
  1. bầy, đàn (vật nuôi)
    • the herd instinct
      bản năng sống thành bầy
  2. bọn, bè lũ (người)
    • the comumon herd; the vulgar herd
      bọn người tầm thường
  3. (thường) trong từ ghép người chăn (vật nuôi)
ngoại động từ
  1. dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi)
  2. (nghĩa bóng) dồn (người vào một nơi nào)
  3. chắn giữ vật nuôi
nội động từ ((thường) + together)
  1. sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi)
  2. cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người)