của

Học thuật
Thân thiện
của

Cô ấy đang đọc sách của tôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tài sản, vật sở hữu: Chỉ những thứ do con người làm ra hoặc sở hữu, như tiền bạc, đồ đạc.
    • Loại thức ăn, món ăn: Chỉ một loại đồ ăn, thức uống với đặc tính riêng biệt.
    • Người hoặc vật đáng khinh thường (thường dùng với sắc thái miệt thị): Dùng để chỉ người/vật bị xem thường.
  2. Liên từ (từ nối, quan hệ từ):

    • Biểu thị quan hệ sở thuộc, sở hữu: Từ dùng để nối chỉ ra mối quan hệ giữa chủ sở hữu vật/đặc điểm thuộc về họ.
    • Biểu thị nguồn gốc, xuất xứ: Chỉ ra người, vật nguồn gốc tạo ra hoặc sở hữu một đặc điểm, thuộc tính nào đó.
    • Biểu thị mối quan hệ (bạn , thành phần): Chỉ mối liên hệ giữa người này với người khác, hoặc giữa một bộ phận với tổng thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy nhiều của. (Anh ấy nhiều tài sản.)
    • Tôi thích ăn của ngọt. (Tôi thích ăn đồ ngọt.)
    • Đồng ý lấy cái của nợ ấy làm ! (Đồng ý lấy cái thứdụng ấy làm !)
  • Liên từ:

    • Chiếc xe này của tôi. (Chiếc xe này thuộc về tôi.)
    • Vẻ đẹp của thiên nhiên thật kỳ vĩ. (Vẻ đẹp xuất phát từ/bởi thiên nhiên thật kỳ vĩ.)
    • ấy đồng nghiệp của tôi. ( ấy đồng nghiệp quan hệ với tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Của đáng tội": Dùng để biểu lộ sự thương hại, xót xa trước một hoàn cảnh đáng thương.
    • nghịch thật, nhưng của đáng tội, nhà khó khăn lắm.
  • "Của ít lòng nhiều": Thành ngữ chỉ món quà tuy nhỏ về vật chất nhưng chứa đựng tình cảm lớn lao.
    • Mời bạn dùng bữa, của ít lòng nhiều nhé.
  • "Ăn của chùa": Thành ngữ chỉ việc hưởng lợi không phải bỏ công sức, tiền của ra.
    • Dự án đó toàn ăn của chùa, chẳng đóng góp .
Biến thể từ gần giống
  • Của cải (danh từ): Tài sản nói chung, thường giá trị lớn.
    • Ông ấy tích góp được nhiều của cải.
  • Của nợ (danh từ, khẩu ngữ): Chỉ người hoặc vật gây phiền phức, vô dụng.
    • Cái xe của nợ này lại hỏng rồi.
  • Thuộc về (cụm động từ): Có nghĩa tương đương với "của" khi làm liên từ chỉ sở hữu.
    • Tương lai thuộc về thế hệ trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tài sản): Tài sản, vật chất.
  • Liên từ (nghĩa sở hữu): Thuộc về, (của).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • của: Cụm từ khẳng định quyền sở hữu.
    • Chiến thắng này của toàn đội.
  • (do) ... của: Nhấn mạnh nguyên nhân xuất phát từ ai/điều .
    • Thành công này nhờ vào sự cố gắng của mọi người.
Thành ngữ liên quan
  • Của đi thay người: Quan niệm mất của để tránh mất mát lớn hơn về tính mạng, sức khỏe.
    • Xe tuy bị hỏng nặng nhưng người không sao, đúng của đi thay người.
  • Của thiên trả địa: Của cải không do mình làm ra, sẽ dễ dàng mất đi.
    • Cứ đánh bạc kiếm tiền thì rồi cũng của thiên trả địa mà thôi.
  • Người sống đống của: Chỉ người chết đi, để lại tài sản cho người sống.
    • Ông cụ làm lụng cả đời, giờ người sống đống của.
của

Cô ấy đang đọc sách của tôi.

  1. 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) phải biết tiếc của. 2. Cái ăn với đặc tính riêng: thích của ngọt của chua. 3. Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường: Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!
  2. 2 lt. 1. Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa chính thể với bộ phận của chính thể: đôi mắt của em các linh kiện của máy. 2. Người hay vật quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật quyền sở hữu đó: sách của tôi Xe máy của anh bán rồi à? 3. Người, sự vật với thuộc tính được: hương thơm của hoa tình yêu của chúng ta niềm hân hoan của đội thắng cuộc. 4. Người, vật quan hệ với người hay sự vật được nói đến: Anh ấy bạn của tôi những nhân tố của sự thành bại.