của

  1. 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) phải biết tiếc của. 2. Cái ăn với đặc tính riêng: thích của ngọt của chua. 3. Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường: Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!
  2. 2 lt. 1. Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa chính thể với bộ phận của chính thể: đôi mắt của em các linh kiện của máy. 2. Người hay vật quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật quyền sở hữu đó: sách của tôi Xe máy của anh bán rồi à? 3. Người, sự vật với thuộc tính được: hương thơm của hoa tình yêu của chúng ta niềm hân hoan của đội thắng cuộc. 4. Người, vật quan hệ với người hay sự vật được nói đến: Anh ấy bạn của tôi những nhân tố của sự thành bại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "của"

của
Cô ấy đang đọc sách của tôi.