hoành

  1. như hoành phi
  2. (ít dùng) Width
    • Cái bàn này hoành hai thước tây
      This table is two metres in width
  3. Ridge-pole, purlin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hoành"

hoành
Cái bàn này hoành hai thước ta.