huître

Học thuật
Thân thiện
huître

Une huître repose sur un lit de glace dans un marché aux poissons.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con hàu: Một loài động vật thân mềm vỏ, sốngbiển, thường được dùng làm thực phẩm.
    • Người ngu đần, người đần độn: (Nghĩa bóng, thông tục) Chỉ một người ngốc nghếch, chậm hiểu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa đen):
    • Nous avons mangé des huîtres au dîner. (Chúng tôi đã ăn hàu trong bữa tối.)
    • Les huîtres se cultivent dans des parcs. (Hàu được nuôi trong các trang trại.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa bóng):
    • Arrête de faire l'huître et écoute ! (Đừng giả vờ ngu đần nữa hãy lắng nghe đi!)
    • C'est une vraie huître en mathématiques. (Hắn ta đúngmột kẻ ngu đần về toán học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ferme ton huître !": (Thông tục, rất thô lỗ) Hãy im miệng lại! (Dịch sát: Hãy đóng cái vỏ hàu của mày lại!)
    • Ferme ton huître, tu m'énerves ! (Im miệng lại đi, mày làm tao bực rồi đấy!)
Biến thể từ liên quan
  • Huître perlière (danh từ giống cái): Con trai ngọc, loài động vật thân mềm có thể tạo ra ngọc trai.
    • Une huître perlière peut produire une perle. (Một con trai ngọc có thể tạo ra một viên ngọc trai.)
  • Huîtrier (danh từ giống đực):
    • Người nuôi hoặc bán hàu.
    • (Động vật học) Chim hàu.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen (con hàu): (động vật thân mềm hai mảnh vỏ).
  • Nghĩa bóng (người ngu đần): (kẻ ngốc), (kẻ đần độn), (kẻ đần).
Thành ngữ liên quan
  • Être bête comme une huître: Ngu như một con hàu, rất ngu ngốc.
    • Il ne comprend rien, il est bête comme une huître. (Hắn ta chẳng hiểu cả, hắn ngu như một con hàu.)
  • S'ouvrir comme une huître: Mở ra dễ dàng (như vỏ hàu), thường dùng để chỉ một ổ khóa dễ mở hoặc một người dễ dàng tiết lộ bí mật.
    • Cette serrure s'ouvre comme une huître. (Cái ổ khóa này mở ra dễ như trở bàn tay.)
huître

Une huître repose sur un lit de glace dans un marché aux poissons.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) con hàu
  2. người ngu đần
    • huître perlière
      con trai ngọc

Từ chứa "huître"