hummer
/'hʌmə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người/vật phát ra tiếng vo ve, tiếng ngân nga: "hummer" chỉ một người hoặc một vật tạo ra âm thanh liên tục, đều đều, thấp, giống như tiếng vo ve của côn trùng hoặc tiếng ngân nga của một bài hát không lời.
- (Trong bóng chày) Cú ném bóng cực nhanh: Trong môn thể thao bóng chày, "hummer" là một thuật ngữ lóng chỉ một cú ném bóng với tốc độ tối đa, thường là một quả bóng nhanh (fastball).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The old refrigerator was a constant hummer in the kitchen. (Chiếc tủ lạnh cũ là một thứ phát ra tiếng vo ve liên tục trong nhà bếp.)
- The pitcher's best weapon was his hummer, which batters could hardly see. (Vũ khí tốt nhất của tay ném bóng là cú ném cực nhanh của anh ta, thứ mà các tay đánh bóng khó lòng nhìn thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Throw a hummer": Ném một quả bóng cực nhanh (trong bóng chày).
- The rookie pitcher surprised everyone by throwing a hummer right down the middle. (Tay ném bóng tân binh đã làm mọi người ngạc nhiên bằng một cú ném cực nhanh ngay giữa khu vực strike.)
Biến thể và từ gần giống
Hum (động từ): kêu vo ve, ngân nga.
- She hummed a tune while working. (Cô ấy ngân nga một giai điệu khi làm việc.)
Hummingbird (danh từ): chim ruồi (một loài chim nhỏ có thể đập cánh rất nhanh tạo ra tiếng vo ve).
- A hummingbird hovered near the flower. (Một chú chim ruồi lượn gần bông hoa.)
Từ đồng nghĩa
- Fastball (danh từ): bóng nhanh (trong bóng chày, nghĩa tương đương với "hummer").
- Droner (danh từ): người/vật phát ra tiếng vo ve đều đều (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "hummer")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hummer")
danh từ
- (raddiô) bộ con ve