hunting

/'hʌntiɳ/
danh từ
  1. sự đi săn
  2. sự lùng sục, sự tìm kiếm
  3. sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hunting"

hunting
A father and son go hunting in the forest.