search

/sə:tʃ/
danh từ
  1. sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
    • right of search
      (pháp ) quyền khám tàu
    • search of a house
      sự khám nhà
  2. sự điều tra, sự nghiên cứu

Idioms

  • to be in search of something
    đang đi tìm cái
  • to make a search for someone
    đi tìm ai
động từ
  1. nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát
    • to search the house for weapons
      khám nhà tìm khí
  2. , tham
    • to search men's hearts
      thăm dò lòng người
    • to search a wound
      một vết thương
  3. điều tra
  4. bắn xuyên vào tận ngách (hầm...)
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra

Idioms

  • to search out
    tìm tòi
  • search me!
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nào tôi biết!, làm sao tôi biết được!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

search
A child uses a magnifying glass to search for a hidden toy in the garden.