huppé

tính từ
  1. mào lông
    • Oiseau huppé
      chim mào lông
  2. (thân mật) giàu sang
    • Le locataire le plus huppé
      người thuê nhà giàu sang nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "huppé"

Từ có nhắc đến "huppé"

huppé
Le paon huppé déploie ses plumes colorées.