hàn

Học thuật
Thân thiện
hàn

Hai công nhân đang hàn hai ống thép trong xưởng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ):

    • Hàn lâm (gọi tắt): Chỉ người học vấn cao, thường học vị trong hệ thống khoa cử ngày xưa. dụ: Ông hàn.
  2. Động từ:

    • Nối liền các bộ phận kim loại bằng cách làm nóng chảy: Kỹ thuật dùng nhiệt độ cao để làm chảy kim loại, thường thêm vật liệu bổ sung, để gắn kết các phần lại với nhau. dụ: Hàn hai ống thép lại.
    • Làm cho liền kín lại chỗ bị hư hỏng: Sửa chữa vật dụng bị vỡ, nứt, thủng (như đồ sứ, kim loại mỏng) hoặc trám bít lỗ hổng. dụ: Hàn nồi. Hàn con đê. Răng sâu phải hàn.
  3. Tính từ:

    • Lạnh (ít dùng): Chỉ trạng thái nhiệt độ thấp.
    • Thuộc về thể trạng lạnh (theo Đông y): Chỉ tạng người hoặc chứng bệnh biểu hiện sợ lạnh, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều, v.v. dụ: Máu hàn. Chứng trúng hàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cụ đồ trong làng được dân kính trọng gọi là cụ hàn.
  • Động từ:
    • Thợ máy đang hàn khung xe bị gãy.
    • Chiếc bình sứ vỡ đã được hàn lại rất khéo.
    • Bạn nên đi hàn răng sớm để tránh đau nhức.
  • Tính từ:
    • Người thể hàn nên hạn chế ăn đồ sống lạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hàn thử": Một từ cổ, chỉ nhiệt kế hoặc vật đo độ lạnh nóng.
  • "Hàn gắn": (Nghĩa mở rộng) Làm cho liền lại, xóa bỏ khoảng cách, thường dùng trong quan hệ tình cảm.
  • "Hàn đới": (Địa ) Chỉ vành đai khí hậu lạnh trên Trái Đất.
Biến thể từ liên quan
  • Hàn lâm: (Danh từ) Viện Hàn lâm; học vị cao, học rộng.
  • Hàn the: (Danh từ) Tên một loại hóa chất (borax).
  • Hàn xi: (Động từ) Một cách gọi khác của động tác hàn kim loại.
  • Thợ hàn: (Danh từ) Người làm nghề hàn.
  • Mối hàn: (Danh từ) Đường hoặc chỗ đã được hàn liền.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Động từ (nghĩa nối kim loại): Gắn, nối, ghép.
  • Động từ (nghĩa lại): Trám, , bịt, bít.
  • Tính từ (nghĩa lạnh): Lạnh, giá (giá rét).
  • Tính từ (Đông y): Hàn lương.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa nhiệt độ): Nhiệt, nóng, ấm.
  • Tính từ (Đông y): Nhiệt (thể nhiệt).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nói hàn nói nhiệt": Nói chuyện trên trời dưới đất, chuyện phiếm.
  • "Hàn nho phong vị": Phong vị của nhà nho nghèo, chỉ cuộc sống thanh bần, giản dị của người trí thức.
hàn

Hai công nhân đang hàn hai ống thép trong xưởng.

  1. 1 d. (kng.). Hàn lâm (gọi tắt). Ông hàn.
  2. 2 đg. 1 Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy. Hàn hai ống thép lại. 2 Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng. Hàn nồi. Hàn con đê. Răng sâu phải hàn.
  3. 3 t. 1 (id.). Lạnh. 2 (Cơ thể) ở tạng lạnh, biểu hiện: sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều, v.v. (theo cách nói của đông y). Máu hàn. Chứng trúng hàn.