Học thuật
Thân thiện
dò

Học sinh dò lại bài viết để tìm lỗi chính tả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ bẫy chim, thường làm bằng dây thòng lọng: Một loại bẫy dùng để bắt chim.
  2. Động từ:

    • Hỏi han, tìm hiểu một cách thận trọng, kín đáo để biết thông tin: Hành động thăm dò, dò hỏi ý kiến hoặc tình hình.
    • Lén lút đi, di chuyển một cách kín đáo, không để người khác chú ý.
    • Kiểm tra, đối chiếu cẩn thận để tìm ra lỗi sai hoặc sự khác biệt: Hành động xem xét, soát lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người thợ săn giăng để bẫy chim.
    • Chim khôn đã mắc phải . (Câu ca dao)
  • Động từ (nghĩa hỏi han, tìm hiểu):

    • Phóng viên đang phản ứng của công chúng về sự kiện này.
    • ấy khéo léo ý định của đối phương trong cuộc đàm phán.
  • Động từ (nghĩa lén lút đi):

    • Đứa trẻ ra vườn sau khi bố mẹ đã ngủ.
    • lên cây. (Câu ca dao)
  • Động từ (nghĩa kiểm tra, đối chiếu):

    • Trước khi nộp bài, em nên lại thật kỹ các lỗi chính tả.
    • Biên tập viên phải bản in với bản thảo gốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " la": thăm dò, theo dõi một cách kín đáo để thu thập tin tức.

    • Hắn ta đang la tình hình bên kia phố.
  • "dò xét": xem xét, thăm dò một cách tỉ mỉ.

    • Anh ấy thói quen dò xét mọi người trước khi quyết định hợp tác.
  • " đường": tìm hiểu đường đi, tình hình trước khi hành động.

    • Chúng tôi cử một người đi đường trước khi cả đoàn tiến vào.
Biến thể từ liên quan
  • dẫm (động từ): mò mẫm, tìm tòi trong bóng tối hoặc trong tình huống thiếu thông tin.

    • Trong đêm tối, chúng tôi phải dẫm từng bước một.
  • Dò hỏi (động từ): hỏi thăm, tìm hiểu thông tin.

    • Để biết sự thật, anh ta đã âm thầm dò hỏi nhiều nơi.
  • Thăm dò (động từ): tìm hiểu ý kiến, thái độ (thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội).

    • Cuộc thăm dò dư luận được tiến hành trước ngày bầu cử.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bẫy chim): bẫy, thòng lọng, lưới.
  • Động từ (hỏi han): thăm dò, dò xét, thám thính.
  • Động từ (lén đi): lén, lẻn, rón rén.
  • Động từ (kiểm tra): đối chiếu, kiểm tra, soát, collationner (tiếng Pháp).
Các cụm từ liên quan
  • ý: tìm hiểu ý kiến, suy nghĩ của ai đó.

    • Anh ấy nói câu đó chỉ để ý ta.
  • tìm: tìm kiếm một cách cẩn thận, tỉ mỉ.

    • Cảnh sát đang tìm manh mối vụ án.
  • biển: (hàng hải) đo độ sâu của biển bằng dây .

    • Tàu phải biển trước khi cập cảng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chim khôn đã mắc phải ": Người khôn ngoan, tinh ranh đôi khi cũng bị mắc lừa, sa vào cạm bẫy.
  • "Công anh bắt tép nuôi , đến khi lớn, lên cây": (Câu ca dao) Chỉ sự phụ bạc, nuôi ong tay áo, khi thành công thì quên ơn người đã giúp đỡ mình.
dò

Học sinh dò lại bài viết để tìm lỗi chính tả.

  1. 1 dt. Thứ bẫy chim: Chim khôn đã mắc phải (cd).
  2. 2 đgt. 1. Hỏi han, mò mẫm để biết tình hình: Quyết phải cho căn nguyên (-mỡ) 2. Lẻn đi: Công anh bắt tép nuôi , đến khi lớn, lên cây (cd) 3. Soát lại xem lỗi không: lại bài viết xem còn lỗi chính tả hay không.