hẩm

  1. tt 1. Nói thức ăn đã biến chất hư hỏng: Gạo hẩm; Cơm hẩm 2. Nói số phận thua kém: Phận hẩm duyên ôi (tng); Hẩm duyên, xấu số, em còn đứng không (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hẩm
Cơm hẩm có mùi chua và màu sắc thay đổi.