hổng

Học thuật
Thân thiện
hổng

Một lỗ hổng nhỏ trên hàng rào gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trống, hở, khoảng trống: Chỉ trạng thái không kín, chỗ hở ra, không liền mạch hoặc đầy đặn.
    • Thiếu sót, không đầy đủ: Dùng để chỉ sự thiếu hụt, không trọn vẹn, đặc biệt trong các hệ thống trừu tượng như kiến thức, kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bức tường này xây hổng một mảng lớn. (Bức tường này xây bị hở một mảng lớn.)
    • Tấm ván bị hổnggiữa, rất nguy hiểm. (Tấm ván bị trốnggiữa, rất nguy hiểm.)
    • Kiến thức của anh ấy về lịch sử còn nhiều chỗ hổng. (Kiến thức của anh ấy về lịch sử còn nhiều chỗ thiếu sót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu hụt nghiêm trọng: Thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc phân tích để chỉ điểm yếu, lỗ hổng hệ thống.
    • Hệ thống phòng thủ nhiều lỗ hổng nghiêm trọng. (Hệ thống phòng thủ nhiều chỗ hở nghiêm trọng.)
    • Báo cáo đã chỉ ra những lỗ hổng trong quy trình quản lý. (Báo cáo đã chỉ ra những chỗ thiếu sót trong quy trình quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỗ hổng (danh từ): Khoảng trống, chỗ hở; sự thiếu sót (thường dùng trong các cụm danh từ).
    • lỗ hổng kiến thức, lỗ hổng pháp lý, lỗ hổng an ninh.
  • Hở (tính từ): Gần nghĩa, chỉ trạng thái không kín.
  • Trống (tính từ): Chỉ trạng thái rỗng, không bên trong.
Từ đồng nghĩa
  • Thủng: lỗ thủng (thường do bị xuyên qua).
  • Khiếm khuyết: Thiếu sót, không hoàn chỉnh (trang trọng hơn).
  • Khoảng trống: Chỗ trống, chỗ hở.
Thành ngữ liên quan
  • Hổng chân răng: Chỉ tình trạng răng bị thưa, kẽ hở.
    • ấy cười rất duyên hơi hổng chân răng. ( ấy cười rất duyên hơi hở chân răng.)
  • (Kiến thức) lổ hổng như tổ ong: Thành ngữ so sánh, kiến thức thiếu sót nhiều chỗ như tổ ong nhiều lỗ.
    • Phải ôn tập lại, kiến thức của cậu lổ hổng như tổ ong rồi. (Phải ôn tập lại, kiến thức của cậu thiếu sót nhiều chỗ rồi.)
hổng

Một lỗ hổng nhỏ trên hàng rào gỗ.

  1. t. Trống, hở: Lỗ hổng; Tấm phên hổng.