hội

  1. 1 d. 1 Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt. Hội mùa. Ngày hội xuống đồng. Lòng vui như mở hội. Đông như trẩy hội. 2 Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc chung một hoạt động. Hội nghề nghiệp. Hội từ thiện.
  2. 2 I d. (). Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
  3. II đg. (trtr.; id.). Như họp. nhau lại để định kế.
  4. 3 d. (id.; vch.). Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm ). Gặp hội. Nghìn năm mới hội này.
  5. 4 đg. (thường dùng trước đủ). Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc ). Hội đủ điều kiện. Không hội được đủ các tiêu chuẩn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hội
Mọi người cùng nhau tham gia hội làng với nhiều hoạt động vui vẻ.