hời

Học thuật
Thân thiện
hời

Mua được chiếc áo này với giá hời thật là may mắn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rẻ, giá thấp hơn so với giá trị thực tế hoặc so với mức thông thường: "hời" dùng để mô tả một món hàng, một giao dịch mức giá rất phải chăng, mang lại cảm giác lợi cho người mua.
    • lợi, thuận lợi, đem lại lợi ích nhiều hơn so với chi phí bỏ ra: "hời" còn chỉ việc một thỏa thuận hoặc cơ hội mang tính chất lợi, sinh lời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mua chiếc áo này với giá ấy thật hời. (Mua chiếc áo này với giá như vậy thật rẻ/ lợi.)
    • Cơ hội đầu lần này rất hời, không nên bỏ lỡ. (Cơ hội đầu lần này rất lợi, không nên bỏ lỡ.)
    • Anh ấy mua được mảnh đất ấy giá hời lắm. (Anh ấy mua được mảnh đất ấy với giá rất rẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hời hợt": (từ gần âm, cần phân biệt) Đây một từ hoàn toàn khác nghĩa, chỉ sự qua loa, không sâu sắc, không nên nhầm lẫn với "hời".

    • Công việc này cần sự cẩn thận, không thể làm hời hợt được. (Công việc này cần sự cẩn thận, không thể làm qua loa được.)
  • "hời quá": cụm từ cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú mức giá quá rẻ hoặc cơ hội quá tốt.

    • Hời quá! Mua một tặng một. (Lợi quá! Mua một tặng một.)
Biến thể từ gần giống
  • Hời hợt (tính từ): qua loa, cẩu thả, không kỹ lưỡng.
  • Lời (danh từ): lợi nhuận, phần chênh lệch lợi. Tuy khác từ nhưng liên quan về ý nghĩa " lợi".
    • Buôn bán lời. (Buôn bán lãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Rẻ: giá thấp.
  • lãi: đem lại lợi nhuận.
  • lợi: mang lại ích lợi, thuận lợi.
  • Lợi: (trong văn cảnh) lợi ích.
Từ trái nghĩa
  • Đắt: giá cao.
  • Hớ: mua phải giá cao, bị thiệt.
  • Lỗ: không lãi, bị thua thiệt về tài chính.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Của hời của ôi": Thành ngữ này cảnh báo rằng những thứ được mua quá rẻ, quá dễ dàng ("của hời") thường không bền, dễ hỏng hoặc kém chất lượng ("của ôi").
    • Đừng ham của hời, của hời của ôi đấy. (Đừng tham đồ rẻ, đồ rẻ đồ chóng hỏng đấy.)
hời

Mua được chiếc áo này với giá hời thật là may mắn.

  1. tt Rẻ; lợi: Giá hời; Không còn đám nào trong xóm hời hơn nữa (Ng-hồng).