idée

Học thuật
Thân thiện
idée

Une fille a une idée brillante pour son projet d'école.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ý niệm, khái niệm: "Idée" chỉ một khái niệm trừu tượng, một hình ảnh tinh thần về một sự vật, hiện tượng hoặc một nguyên lý.
    • Ý nghĩ, ý kiến: "Idée" dùng để chỉ một suy nghĩ nảy ra trong đầu, một quan điểm hoặc một đề xuất.
    • Ý định, dự định: "Idée" còn có nghĩamột kế hoạch hoặc ý muốn thực hiện điều đó.
    • Tư tưởng: "Idée" có thể chỉ một hệ thống quan điểm, học thuyết hoặctưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'idée du beau est subjective. (Ý niệm về cái đẹpchủ quan.)
    • C'est une excellente idée ! (Đómột ý kiến tuyệt vời!)
    • J'ai l'idée de voyager en Asie l'année prochaine. (Tôiý định đi du lịch châu Á vào năm tới.)
    • Ses idées politiques sont très libérales. (Tư tưởng chính trị của anh ấy rất tự do.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir de la suite dans les idées" (thân mật): kiên định, kiên trì với ý tưởng của mình.

    • Il a réussi car il a de la suite dans les idées. (Anh ấy thành công rất kiên trì.)
  • "Donner une idée de quelque chose": cho một cái nhìn/ấn tượng sơ bộ về điều .

    • Ce rapport donne une idée de la complexité du problème. (Báo cáo này cho thấy sự phức tạp của vấn đề.)
  • "Se faire une idée de quelque chose": tự hình thành một quan niệm, đánh giá về điều .

    • Il faut voir par soi-même pour se faire une idée. (Phải tự mình nhìn thấy thì mới có thể đánh giá được.)
Biến thể từ gần giống
  • Idée fixe (cụm danh từ giống cái): ý nghĩ ám ảnh, định kiến cố định.

    • Il a l'idée fixe de devenir célèbre. (Anh ta bị ám ảnh bởi ý nghĩ phải trở nên nổi tiếng.)
  • Idéal, e (tính từ): lý tưởng, hoàn hảo.

  • Idéologie (danh từ giống cái): hệ tư tưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Pensée: ý nghĩ, tư tưởng.
  • Concept: khái niệm.
  • Avis: ý kiến, quan điểm.
  • Intention: ý định.
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Avoir l'idée de (+ infinitif): có ý định làm gì.

    • J'ai l'idée de repeindre la chambre. (Tôiý định sơn lại phòng ngủ.)
  • Changer d'idée: thay đổi ý định, ý kiến.

    • Ne compte pas trop sur lui, il change souvent d'idée. (Đừng trông cậy quá vào anh ta, anh ấy hay thay đổi ý định lắm.)
Thành ngữ liên quan
  • N'avoir pas la première idée de quelque chose: không hiểu/biết về điều .

    • Je n'ai pas la première idée de comment réparer cette machine. (Tôi không biết về cách sửa cái máy này cả.)
  • Se faire des idées: những ý nghĩ viển vông, sai lầm (thườnglo lắng hoặc hy vọng thái quá).

    • Arrête de te faire des idées, tout va bien se passer. (Đừng suy nghĩ viển vông nữa, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
  • Une idée de (thân mật): một chút, một .

    • Mets une idée de sel dans la soupe. (Cho một chút muối vào súp đi.)
idée

Une fille a une idée brillante pour son projet d'école.

danh từ giống cái
  1. ý niệm
    • L'idée du beau
      ý niệm về cái đẹp
  2. ý nghĩ, ý kiến; ý
    • Avoir les mêmes idées
      ý nghĩ như nhau
    • C'est une bonne idée
      đómột ý kiến hay
    • Vivre à son idée
      sống theo ý định riêng
  3. ý định
    • Changer d'idée
      đổi ý định
  4. tư tưởng
    • Idées politiques
      tư tưởng chính trị
    • avoir de la suite dans les idées
      (thân mật) kiên nhẫn, kiên trì
    • avoir l'idée de
      ý định
    • donner des idées à quelqu'un
      (thân mật) gợi tình dục cho ai
    • donner une idée d'une chose
      cho người ta hiểu qua về một vấn đề
    • idée fixe
      định kiến
    • n'avoir pas la première idée d'une chose
      không hiểu về một việc
    • se faire des idées
      những ý nghĩ sai lầm viễn vông (về việc gì)
    • se faire une idée de
      quan niệm sơ sơ về
    • une idée de
      (thân mật) một chút ít
    • Une idée de vin
      một chút ít rượu vang