ridée

Học thuật
Thân thiện
ridée

Une feuille de chêne est toute ridée à l'automne.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống cái của "ridé"):
    • nếp nhăn, nhăn nheo: Dùng để miêu tả bề mặt, đặc biệtda, bị co lại tạo thành các đường, các nếp gấp.
    • Nhàu, nhăn: Dùng để miêu tả vải, giấy hoặc vật liệu mềm bị uốn cong, gấp lại tạo thành các nếp không bằng phẳng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sa peau est ridée à cause de l'âge. (Làn da của ấy nhăn nheo tuổi tác.)
    • La vieille carte était toute ridée. (Tấm bản đồ đã nhàu nát hết cả.)
    • Elle a un front ridé par le souci. ( ấy có một vầng trán nhăn nheo lo âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une feuille ridée": một tờ giấy nhăn.

    • Il a sorti une feuille ridée de sa poche. (Anh ta lấy ra từ túi một tờ giấy nhăn.)
  • "Une surface ridée": một bề mặt nhăn nhúm.

    • La surface ridée de l'océan sous le vent. (Bề mặt nhăn nhúm của đại dương dưới làn gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Ridé (adj, giống đực): nếp nhăn, nhăn nheo.

    • un visage ridé (một khuôn mặt nhăn nheo)
  • Rider (v): làm nhăn, nhăn mặt lại.

    • Le souci ride son front. (Nỗi lo âu làm nhăn vầng trán ấy.)
  • Ride (n): nếp nhăn.

    • avoir des rides au coin des yeux ( những nếp nhănkhóe mắt)
Từ đồng nghĩa
  • Froissé(e): bị nhàu, bị nhăn (thường dùng cho vải, giấy).
  • Plissé(e): nếp gấp, xếp ly (có thể do cố ý tạo kiểu).
  • Fané(e): héo, nhăn (thường dùng cho hoa, ; ẩn dụ cho sự tàn phai).
Từ trái nghĩa
  • Lisse: phẳng, mịn, nhẵn.
  • Tendu(e): căng, thẳng (không nếp nhăn).
ridée

Une feuille de chêne est toute ridée à l'automne.

  1. xem ridé