illusive

/i'lu:siv/
tính từ
  1. đánh lừa, làm mắc lừa
  2. hão huyền, viển vông
    • an illusive hope
      hy vọng hão huyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "illusive"

Từ có nhắc đến "illusive"

illusive
The traveler chased an illusive shimmer in the desert heat.