immune

/i'mju:n/
Học thuật
Thân thiện
immune

The child is immune to that common cold virus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Miễn dịch: khả năng chống lại một bệnh truyền nhiễm cụ thể, thường do đã từng mắc bệnh hoặc được tiêm chủng.
    • Được miễn trừ, không bị ảnh hưởng: Không phải chịu một nghĩa vụ, hình phạt, hoặc không bị tác động bởi một ảnh hưởng tiêu cực nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After receiving the vaccine, she became immune to the virus. (Sau khi tiêm vắc-xin, ấy đã miễn dịch với vi-rút.)
    • The ambassador has diplomatic immunity and is immune from prosecution. (Vị đại sứ quyền miễn trừ ngoại giao được miễn truy tố.)
    • He seems immune to criticism; it never bothers him. (Anh ấy dường như miễn nhiễm với lời chỉ trích; chẳng bao giờ làm anh ấy bận tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "immune to something": miễn nhiễm, không bị ảnh hưởng bởi điều (thường tiêu cực).

    • The old computer system is immune to most modern cyberattacks because it's so outdated. (Hệ thống máy tính này miễn nhiễm với hầu hết các cuộc tấn công mạng hiện đại quá lỗi thời.)
  • "immune from something": được miễn trừ khỏi điều (thường nghĩa vụ pháp hoặc hình phạt).

    • Members of parliament are immune from arrest for certain actions during parliamentary sessions. (Các thành viên quốc hội được miễn trừ khỏi việc bắt giữ một số hành động nhất định trong các phiên họp quốc hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Immunity (danh từ): sự miễn dịch; quyền miễn trừ.

    • Herd immunity helps protect vulnerable people. (Miễn dịch cộng đồng giúp bảo vệ những người dễ bị tổn thương.)
    • The witness was granted immunity in exchange for his testimony. (Nhân chứng được trao quyền miễn trừ để đổi lấy lời khai của mình.)
  • Immunize (động từ): gây miễn dịch, tiêm chủng.

    • The campaign aims to immunize all children against measles. (Chiến dịch nhằm mục tiêu tiêm chủng cho tất cả trẻ em chống lại bệnh sởi.)
Từ đồng nghĩa
  • Resistant (adj): sức đề kháng, chống lại.
  • Exempt (adj): được miễn trừ.
  • Insusceptible (adj): không dễ bị ảnh hưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với "immune" với tư cách động từ. "Immune" chủ yếu được sử dụng như tính từ hoặc danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To have a cast-iron stomach / to be immune to food poisoning: (Cách diễn đạt không chính thức) Có thể ăn mọi thứ không bị đau bụng.
    • He eats street food everywhere and never gets sick; he must be immune to food poisoning. (Anh ấy ăn đồ đường phố khắp nơi chẳng bao giờ ốm; hẳn là anh ấy miễn dịch với ngộ độc thực phẩm rồi.)
immune

The child is immune to that common cold virus.

tính từ
  1. miễn khỏi, được miễn (cái )
    • to be immune from draft
      được miễn tòng quân
    • to be immune from smallpox
      miễn dịch, chống bệnh đậu mùa
danh từ
  1. (y học) người được miễn dịch

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "immune"