immune

/i'mju:n/
tính từ
  1. miễn khỏi, được miễn (cái )
    • to be immune from draft
      được miễn tòng quân
    • to be immune from smallpox
      miễn dịch, chống bệnh đậu mùa
danh từ
  1. (y học) người được miễn dịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "immune"

Từ có nhắc đến "immune"

immune
The child is immune to that common cold virus.