impair

/im'peə/
tính từ
  1. lẻ
    • Nombre impair
      số lẻ
    • Foliole impaire
      (thực vật học) lá chét lẻ
danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự vụng về
  2. (thân mật) điều vụng về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "impair"

impair
Un nombre impair de fleurs sont disposées dans le vase.