pair

/peə/
tính từ
  1. chẵn
    • Nombre pair
      số chẵn
danh từ giống đực
  1. (kinh tế) đồng giá
    • Le pair du change
      đồng giá hối đoái
  2. (số nhiều) người ngang hàng, người ngang địa vị
  3. thượng nghị sĩ (ở Anh)
  4. (sử học) công khanh (Pháp)
    • Chambre des Pairs
      Viện Công khanh
    • au pair
      đổi công được nuôi ăn ở
    • de pair
      ngang hàng, sánh vai cùng
    • Marcher de pair
      sánh vai cùng đi
    • hors de pair; hors pair
      vô song
    • Paire, père, pers,

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

pair
Un nombre pair de ballons flotte dans le ciel.