impair

/im'peə/
ngoại động từ
  1. làm suy yếu, làm sút kém
    • to impair someone's health
      làm suy yếu sức khoẻ ai
  2. làm hư hỏng, làm hư hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

impair
His hearing was impaired after the loud concert.