impersonate

/im'pə:səneit/
Học thuật
Thân thiện
impersonate

The actor can impersonate a famous singer on stage.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đóng vai, thủ vai: Hành động giả làm một người cụ thể, thường một nhân vật nổi tiếng, để biểu diễn hoặc giải trí.
    • Mạo nhận, giả danh: Hành động giả làm người khác với mục đích lừa dối hoặc gian lận.
    • hiện thân cho: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Đại diện hoặc thể hiện hoàn hảo một phẩm chất, tinh thần nào đó.
dụ sử dụng
  • Đóng vai, thủ vai:
    • The comedian is famous for his ability to impersonate politicians. (Nam diễn viên hài nổi tiếng với khả năng đóng vai các chính trị gia.)
    • She can impersonate the singer's voice perfectly. ( ấy có thể thủ vai/bắt chước giọng hát của ca sĩ đó một cách hoàn hảo.)
  • Mạo nhận, giả danh:
    • He was arrested for trying to impersonate a police officer. (Anh ta bị bắt cố gắng mạo nhận một sĩ quan cảnh sát.)
    • It is illegal to impersonate someone online to steal their information. (Việc giả danh ai đó trên mạng để đánh cắp thông tin của họ bất hợp pháp.)
  • hiện thân cho:
    • The statue impersonates the virtue of justice. (Bức tượng hiện thân cho đức hạnh của công lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to impersonate someone with fraudulent intent": mạo nhận ai đó với ý đồ gian lận. Đây cách dùng phổ biến trong văn cảnh pháp .
    • The scammer was charged with attempting to impersonate a bank official. (Kẻ lừa đảo bị buộc tội cố gắng mạo nhận nhân viên ngân hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Impersonation (n): sự mạo nhận, sự đóng vai.
    • His impersonation of the president was hilarious. (Màn đóng vai tổng thống của anh ấy rất hài hước.)
  • Impersonator (n): người đóng vai, người mạo nhận.
    • He is a celebrity impersonator. (Anh ấy một người chuyên đóng vai người nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Imitate: bắt chước (thường về giọng nói, hành vi).
  • Portray: thủ vai, miêu tả (trong nghệ thuật).
  • Pose as: giả vờ , đóng giả làm.
  • Masquerade as: cải trang thành, giả dạng thành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "impersonate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "impersonate")

impersonate

The actor can impersonate a famous singer on stage.

ngoại động từ
  1. thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá
  2. hiện thân cho
    • he impersonated the fighting spirit of the people
      anh ta hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân
  3. đóng vai, thủ vai
    • to impersonate many of Shakespear's heroes
      đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia
  4. nhại (ai) để làm trò
  5. mạo nhận (ai)

Từ đồng nghĩa