improvident

/im'prɔvidənt/
Học thuật
Thân thiện
improvident

An improvident person spends all their money on luxuries and saves nothing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không biết lo xa, không biết lo liệu trước: Chỉ tính cách hoặc hành động của một người không suy nghĩ hoặc chuẩn bị cho tương lai, đặc biệt về mặt tài chính.
    • Hoang toàng, xa phí: Chỉ việc tiêu xài hoặc sử dụng tài nguyên một cách thiếu thận trọng, không tiết kiệm, dẫn đến lãng phí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His improvident spending left him with no savings for emergencies. (Việc tiêu xài hoang toàng của anh ta khiến anh không khoản tiết kiệm nào cho những trường hợp khẩn cấp.)
    • An improvident person rarely thinks about retirement. (Một người không biết lo xa hiếm khi nghĩ về việc nghỉ hưu.)
    • The government was criticized for its improvident use of natural resources. (Chính phủ bị chỉ trích việc sử dụng hoang phí tài nguyên thiên nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "improvident habits": những thói quen không biết lo xa.

    • He needs to change his improvident habits before it's too late. (Anh ấy cần thay đổi những thói quen không biết lo xa trước khi quá muộn.)
  • "improvident decision": quyết định thiếu suy xét, không tính đến hậu quả tương lai.

    • Signing the contract without reading it was an improvident decision. ( hợp đồng không đọc một quyết định thiếu suy xét.)
Biến thể từ gần giống
  • Improvidence (danh từ): sự không lo xa, tính hoang phí.
    • Her financial troubles are a result of her improvidence. (Những rắc rối tài chính của ấy kết quả của sự không biết lo xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Wasteful: hoang phí, lãng phí.
  • Thriftless: không biết tiết kiệm.
  • Short-sighted: thiển cận, không nhìn xa trông rộng.
  • Reckless: liều lĩnh, bất cẩn (về hậu quả).
Từ trái nghĩa
  • Provident: biết lo xa, tiết kiệm.
  • Thrifty: tằn tiện, tiết kiệm.
  • Frugal: giản dị, tiết kiệm.
  • Prudent: thận trọng, khôn ngoan.
Thành ngữ liên quan
  • "Penny wise and pound foolish": Thông minh với đồng xu nhưng dại dột với đồng bảng (tương đương với "Tham bát bỏ mâm" trong tiếng Việt, chỉ sự thiếu lo xa, tiết kiệm việc nhỏ nhưng hoang phí việc lớn). Đây một khái niệm gần với sự improvident.
    • Buying cheap equipment that breaks quickly is being penny wise and pound foolish. (Mua thiết bị rẻ tiền nhanh hỏng hành động tham bát bỏ mâm.)
improvident

An improvident person spends all their money on luxuries and saves nothing.

tính từ
  1. không biết lo xa, không biết lo liệu trước
  2. hoang toàng xa phí

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "improvident"