incapable

/in'keipəbl/
tính từ
  1. không khả năng, không thể
    • Incapable de marcher
      không thể đi
    • Incapable de mentir
      không thể nói dối
  2. kém cỏi, bất tài
    • Un homme incapable
      một người kém cỏi
    • majeur incapable
      (luật học, pháp lý) thành niên không đủ quyền
danh từ
  1. người kém cỏi, người bất tài
  2. (luật học, pháp lý) người không đủ quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incapable
Il est incapable de nouer ses lacets tout seul.