incident

/'insidənt/
tính từ
  1. phụ, nhân thể
    • Question incidente
      vấn đề phụ
  2. (ngôn ngữ học) xen, chêm
    • Proposition incidente
      mệnh đề xen (chêm)
  3. (vậthọc) tới
    • Rayon incident
      tia tới
danh từ giống đực
  1. việc xảy ra
    • Incident heureux
      việc xảy ra may mắn
  2. vụ rắc rối
    • Incidents de frontière
      vụ rắc rốibiên giới
  3. (văn học) tình tiết phụ
  4. (luật học, pháp lý) điểm tranh chấp phụ (trong một vụ kiện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "incident"

incident
Un incident mineur a retardé le départ du train.