incident

/'insidənt/
tính từ
  1. (+ to) vốn , vốn gắn liền với, vốn liên quan với
  2. (vật ) tới
    • incident ray
      tia tới
  3. (pháp ) phụ thuộc vào, gắn liền với
danh từ
  1. việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra
  2. việc xát, việc rắc rối
    • frontier incident
      việc rắc rốibiên giới
  3. đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết)
  4. việc phụ, việc liên quan (tới một việc quan trọng khác...)
  5. (quân sự) vụ ném bom thành ph

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "incident"

incident
The police investigated an incident at the bus station.