incite

/in'sait/
ngoại động từ
  1. khuyến khích
  2. kích động, xúi giục (ai làm việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "incite"

Từ có nhắc đến "incite"

incite
A protester incites the crowd with a megaphone.