actuate

/'æktjueit/
ngoại động từ
  1. thúc đẩy, kích thích; động cơ thúc đẩy (ai...)
    • our work is actuated by love of socialism
      lòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
  2. phát động, khởi động
    • to actuate a machine
      khởi động máy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "actuate"

actuate
The engineer actuates the circuit with a switch.