move

/mu:v/
Học thuật
Thân thiện
move

It's your move in the chess game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự di chuyển, sự chuyển động: Hành động thay đổi vị trí hoặc tư thế của một người hoặc vật.
    • Bước đi, nước đi (trong trò chơi): Lượt hành động của một người chơi trong các trò chơi như cờ vua, cờ tướng.
    • Biện pháp, hành động, bước tiến: Một hành động được thực hiện để đạt được một mục đích nào đó.
    • Việc chuyển nhà, chuyển chỗ: Hành động dọn đến một nơimới.
  2. Động từ:

    • Di chuyển, chuyển động: Thay đổi vị trí hoặc làm cho thứ đó thay đổi vị trí.
    • Chuyển nhà, dọn đi: Rời khỏi nơi để đến sốngmột nơi khác.
    • Khiến, thúc đẩy, gợi ý: Làm cho ai đó cảm xúc, suy nghĩ hoặc hành động.
    • Đề xuất, đưa ra đề nghị: Trình bày một đề nghị chính thức để được xem xét, thường trong một cuộc họp.
    • Tiến triển, phát triển: Tiến về phía trước hoặc thay đổi theo một hướng nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sudden move of the cat startled me. ( di chuyển đột ngột của con mèo làm tôi giật mình.)
    • It's your move in the chess game. (Đến lượt nước đi của anh trong ván cờ.)
    • Starting a savings account was a smart move. (Mở tài khoản tiết kiệm một bước đi thông minh.)
    • Our move to the new city was exhausting. (Việc chuyển nhà của chúng tôi đến thành phố mới thật mệt mỏi.)
  • Động từ:

    • Please move the chair closer to the table. (Làm ơn di chuyển cái ghế lại gần bàn hơn.)
    • We will move to a bigger apartment next month. (Chúng tôi sẽ chuyển nhà đến một căn hộ lớn hơn vào tháng tới.)
    • The sad story moved her to tears. (Câu chuyện buồn đã khiến ấy rơi nước mắt.)
    • I move that we accept the proposal. (Tôi đề nghị chúng ta chấp nhận đề xuất này.)
    • The project is finally starting to move forward. (Dự án cuối cùng cũng bắt đầu tiến triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a move": Hành động, thực hiện một bước đi (theo nghĩa bóng).

    • He decided to make a move and ask for a promotion. (Anh ấy quyết định hành động đề nghị được thăng chức.)
  • "on the move": Đang di chuyển, đang hoạt động tích cực.

    • With her new job, she is constantly on the move. (Với công việc mới, ấy liên tục di chuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Movement (n): Sự vận động, phong trào.

    • The movement for equal rights grew stronger. (Phong trào đòi quyền bình đẳng ngày càng mạnh mẽ.)
  • Movable (adj): Có thể di chuyển được.

    • The shelves are movable. (Những cái kệ này có thể di chuyển được.)
  • Mover (n): Người chuyển nhà; người khởi xướng.

    • We hired movers to help us. (Chúng tôi thuê người chuyển nhà để giúp đỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự di chuyển): Motion, shift.
  • Danh từ (hành động): Step, action, maneuver.
  • Động từ (di chuyển): Shift, relocate, transfer.
  • Động từ (khiến): Affect, touch, inspire, prompt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Move in: Dọn đến ở.

    • They moved in last weekend. (Họ đã dọn đến vào cuối tuần trước.)
  • Move out: Dọn đi.

    • He moved out of his parents' house. (Anh ấy đã dọn ra khỏi nhà bố mẹ.)
  • Move on: Tiến lên, chuyển sang (việc/người khác).

    • It's time to move on from the past. (Đã đến lúc tiến lên bỏ lại quá khứ.)
  • Move up: Thăng tiến, di chuyển lên phía trước.

    • She moved up quickly in the company. ( ấy thăng tiến rất nhanh trong công ty.)
Thành ngữ liên quan
  • Get a move on: Nhanh lên, khẩn trương lên.

    • Get a move on, or we'll be late! (Nhanh lên, không chúng ta sẽ muộn mất!)
  • Move heaven and earth: Làm mọi cách, cố gắng hết sức.

    • He would move heaven and earth to help his family. (Anh ấy sẽ làm mọi cách để giúp đỡ gia đình.)
move

It's your move in the chess game.

danh từ
  1. sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
    • to make a move
      di chuyển, đổi chuyển, sự xê dịch
    • to make a move
      di chuyển đổi chỗ, đứng dạy đi chỗ khác
    • on the move
      di chuyển, hoạt động; tiến triển
    • to get a move on
      (từ lóng) hoạt động lên; làm gấp, tiến hành gấp rút
  2. (đánh cờ) nước
    • that was a good move
      đó một nước hay
  3. lượt, lần, phiên (trong một trò chơi)
    • it's your move
      đến lượt anh
  4. biện pháp; bước
ngoại động từ
  1. chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ
    • to move troops from one place to another
      chuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác
  2. lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc
    • he can't move his arm
      không thể nhắc được cánh tay
    • to move heaven and earth
      khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò
  3. làm nhuận (tràng)
  4. kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi
    • it moved them to anger
      cái đó làm cho chúng nó nổi giận
  5. làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm
    • to be moved to tears
      cảm động đến ứa nước mắt
  6. đề nghị
    • I move the adjournment of the meeting
      tôi đề nghị hoãn buổi họp
nội động từ
  1. chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động
    • it was calm and not a leaf moved
      trời lặng gió, không một chiếc lay động
  2. đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch
    • it is about time we should move
      đã đến giờ chúng ta phải đi
  3. hành động, hoạt động

Idioms

  • to move about
    đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh
  • to move along
    tiến lên
  • to move away
    dọn đi, cất đi
  • to move back
    lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau
  • to move forward
    tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước
  • to move in
    dọn nhà (đến chỗmới)
  • to move off
    ra đi, đi xa
  • to move on
    cho đi tiếp; tiến lên
  • to move out
    dọn nhà đi
  • to move up
    chuyển lên; trèo lên, tiến lên