prod

/prod/
danh từ
  1. vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc
  2. chọc, đấm, thúc
    • a prod with a bayonet
      đâm bằng lưỡi lê
động từ
  1. chọc, đâm, thúc
    • to prod the cows on with a stick
      cầm gậy thúc đi
  2. (nghĩa bóng) thúc giục, khích động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "prod"

prod
The farmer uses a prod to guide the cattle.