inside

/'in'said/
danh từ
  1. mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong
  2. phần giữa
    • the inside of a week
      phần giữa tuần
  3. (thông tục) lòng, ruột

Idioms

  • to turn inside out
    lộn trong ra ngoài
tính từ & phó từ
  1. trong, từ trong, nội bộ
    • inside information
      tin tức nội bộ
    • an inside job
      một công việc làmtrong; (thông tục) một vụ trộm nội bộ
    • inside of a week
      trong vòng một tuần
giới từ
  1. phía trong; vào trong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "inside"

inside
The cat is curled up inside the cardboard box.