incroyable

tính từ
  1. không thể tin, khó tin
    • Récit incroyable
      chuyện kể khó tin
  2. lạ thường, không tưởng được
    • Un courage incroyable
      lòng dũng cảm lạ thường
danh từ giống đực
  1. (số nhiều, (sử học)) thanh niên lố lăng (thời Đốc chínhPháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "incroyable"

Từ có nhắc đến "incroyable"

incroyable
Un magicien réalise un tour incroyable devant un public émerveillé.