ineffable

/in'efəbl/
Học thuật
Thân thiện
ineffable

The beauty of the sunrise was ineffable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể diễn tả được bằng lời, vượt quá khả năng miêu tả: Dùng để mô tả những thứ quá tuyệt vời, đẹp đẽ, kinh khủng hoặc thiêng liêng đến mức ngôn ngữ thông thường không đủ để truyền tải hết.
    • Không thể nói ra, không được phép nói ra ( lý do tôn kính hoặc cấm kỵ): Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc trang trọng để chỉ những điều quá thiêng liêng, cấm kỵ không được phép thốt ra thành lời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She felt an ineffable joy when she saw her newborn baby. ( ấy cảm thấy một niềm vui không thể diễn tả được khi nhìn thấy đứa con mới chào đời.)
    • The beauty of the sunset over the mountains was truly ineffable. (Vẻ đẹp của hoàng hôn trên những ngọn núi thực sự không thể tả xiết.)
    • In some traditions, the true name of God is considered ineffable. (Trong một số truyền thống, tên thật của Chúa được coi không thể nói ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the ineffable" (danh từ hóa): Được dùng để chỉ khái niệm hoặc thực thể siêu việt, thiêng liêng vượt quá ngôn ngữ.
    • The mystic sought to experience the ineffable through meditation. (Nhà thần bí tìm cách trải nghiệm cái siêu việt không lời qua thiền định.)
Biến thể từ gần giống
  • Ineffably (trạng từ): một cách không thể diễn tả được.

    • The landscape was ineffably beautiful. (Phong cảnh đẹp một cách không thể tả xiết.)
  • Ineffability (danh từ): tính chất không thể diễn tả được.

    • The ineffability of the experience left him speechless. (Tính chất không thể diễn tả được của trải nghiệm khiến anh ấy câm lặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Indescribable: không thể mô tả được.
  • Inexpressible: không thể diễn đạt được.
  • Unutterable: không thể thốt ra được.
  • Beyond words: vượt quá ngôn từ.
Thành ngữ liên quan
  • Ineffable name: Tên thiêng liêng không được phép nói ra (thường chỉ tên của Thượng đế trong một số tôn giáo).
    • The ancient priests would not pronounce the ineffable name. (Các thầy tế thời xưa sẽ không phát âm tên thiêng liêng bất khả thuyết đó.)
ineffable

The beauty of the sunrise was ineffable.

tính từ
  1. không tả được, không nói lên được
  2. không thể nói ra được, huý

Từ gần giống

Từ chứa "ineffable"