indirection

/,indi'rekʃn/
danh từ
  1. hành động gián tiếp
  2. thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận
    • by indirection
      bằng cái thói quanh co
  3. sự không mục đích, sự không phương hướng
indirection
He used indirection to avoid giving a direct answer.