indissoluble

/,indi'sɔljubl/
tính từ
  1. không tan được, không hoà tan được
  2. không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững
    • the indissoluble unity of a nation
      sự đoàn kết không chia cắt được của một dân tộc
  3. vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "indissoluble"

indissoluble
The judge declared the marriage contract indissoluble.