inductive

/in'dʌktiv/
Học thuật
Thân thiện
inductive

The scientist uses inductive reasoning to form a hypothesis from her observations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quy nạp: Liên quan đến phương pháp suy luận đi từ việc quan sát các trường hợp cụ thể, các dữ kiện riêng lẻ để đi đến một kết luận chung, một nguyên tổng quát.
    • Cảm ứng: (Trong vật , điện học) Liên quan đến hiện tượng dòng điện hoặc điện áp được tạo ra do sự thay đổi của từ trường.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Quy nạp):

    • Scientists often use inductive reasoning to form hypotheses from specific observations. (Các nhà khoa học thường sử dụng lập luận quy nạp để hình thành giả thuyết từ những quan sát cụ thể.)
    • Her research followed an inductive approach, starting with data collection. (Nghiên cứu của ấy theo phương pháp quy nạp, bắt đầu bằng việc thu thập dữ liệu.)
  • Tính từ (Cảm ứng):

    • An inductive coil is a key component in many electrical circuits. (Cuộn cảm ứng một thành phần quan trọng trong nhiều mạch điện.)
    • The stove uses inductive heating to cook food. (Bếp sử dụng nguyên đốt nóng bằng cảm ứng để nấu ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Inductive logic: Logic quy nạp, một nhánh của logic nghiên cứu về các lập luận quy nạp độ mạnh của chúng.

    • Philosophers study inductive logic to understand how we justify general claims from experience. (Các triết gia nghiên cứu logic quy nạp để hiểu cách chúng ta biện minh cho các khẳng định chung từ kinh nghiệm.)
  • Inductive bias: (Trong học máy) Thiên lệch quy nạp, những giả định một thuật toán học máy sử dụng để suy luận từ dữ liệu huấn luyện sang các trường hợp mới.

    • Choosing the right model involves considering its inductive bias. (Việc chọn mô hình phù hợp bao gồm việc xem xét thiên lệch quy nạp của .)
Biến thể từ gần giống
  • Inductively (phó từ): một cách quy nạp, theo phương pháp cảm ứng.

    • The theory was developed inductively from case studies. (Lý thuyết được phát triển một cách quy nạp từ các nghiên cứu tình huống.)
  • Inductance (danh từ): điện cảm, đặc tính của một mạch điện hoặc thành phần tạo ra sức điện động do cảm ứng khi dòng điện thay đổi.

    • The inductor's value is measured in henries, a unit of inductance. (Giá trị của cuộn cảm được đo bằng đơn vị henry, một đơn vị điện cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ đồng nghĩa (nghĩa quy nạp): Inferential (suy luận), empirical (dựa trên kinh nghiệm/thực nghiệm).
  • Từ đồng nghĩa (nghĩa cảm ứng): Inducing (gây cảm ứng).
Từ trái nghĩa
  • Deductive (suy diễn): Liên quan đến phương pháp suy luận đi từ các nguyên tổng quát để suy ra các kết luận cụ thể.
inductive

The scientist uses inductive reasoning to form a hypothesis from her observations.

tính từ
  1. quy nạp
    • the inductive method
      phương pháp quy nạp
  2. (điện học) cảm ứng
    • inductive current
      dòng điện cảm ứng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "inductive"