infertile

/in'fə:tail/
Học thuật
Thân thiện
infertile

The couple learned they were infertile after visiting the doctor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không khả năng sinh sản: Dùng để mô tả một người, động vật hoặc cặp đôi không thể sinh con.
    • Cằn cỗi, không màu mỡ: Dùng để mô tả đất đai không thể hỗ trợ sự phát triển của cây trồng.
dụ sử dụng
  • Về khả năng sinh sản:

    • After years of trying, they discovered she was infertile. (Sau nhiều năm cố gắng, họ phát hiện ra ấy không khả năng sinh sản.)
    • The treatment can help infertile couples have children. (Phương pháp điều trị có thể giúp các cặp vợ chồng hiếm muộn con.)
  • Về đất đai:

    • Nothing grows in this infertile soil. (Không mọc lên được trên mảnh đất cằn cỗi này.)
    • Years of drought made the farmland infertile. (Nhiều năm hạn hán đã khiến đất nông nghiệp trở nên không màu mỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Medically infertile": vô sinh về mặt y học.

    • He was diagnosed as medically infertile. (Anh ấy được chẩn đoán vô sinh về mặt y học.)
  • "Infertile region": vùng đất cằn cỗi.

    • The desert is a vast, infertile region. (Sa mạc một vùng đất rộng lớn cằn cỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Infertility (danh từ): tình trạng vô sinh, sự cằn cỗi.

    • They are seeking treatment for infertility. (Họ đang tìm kiếm phương pháp điều trị chứng vô sinh.)
  • Sterile (tính từ): vô trùng; cũng có nghĩa không khả năng sinh sản (thường dùng trong y học).

    • The surgical instruments must be kept sterile. (Các dụng cụ phẫu thuật phải được giữ vô trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Về sinh sản: barren, sterile (vô sinh).
  • Về đất đai: barren, unproductive, unfruitful (cằn cỗi, không sinh lợi).
Từ trái nghĩa
  • Fertile: màu mỡ, khả năng sinh sản.
infertile

The couple learned they were infertile after visiting the doctor.

tính từ
  1. không màu mỡ, cằn cỗi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa