barren

/'bærən/
tính từ
  1. cằn cỗi (đất)
  2. không quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà)
  3. không đem lại kết quả
    • barren efforts
      những cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
  4. khô khan (văn)
danh từ
  1. dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "barren"

Từ có nhắc đến "barren"

barren
The explorers crossed a barren landscape under a vast sky.