inflict

/in'flikt/
ngoại động từ (+ on, upon)
  1. nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương)
  2. bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inflict"

inflict
The principal inflicted a harsh punishment on the students.