visit

/'vizit/
danh từ
  1. sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng
    • to pay someone a visit
      đến thăm người nào
  2. sự tham quan; thời gian ở lại thăm
    • a visit to England
      cuộc đi tham quan nước Anh
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau)
  4. (y học) sự khám bệnh, sự thăm bệnh
    • doctor's round of visit
      sự đi khám bệnh khắp lượt của bác sĩ
  5. (pháp ) sự thăm hỏi
    • right of visit
      quyền thăm hỏi ( nhân)
  6. (pháp ) sự đến khám, sự khám xét
    • the visit to the scene of the crime
      sự đi khám xét tại chỗ nơi xảy ra tội ác
    • domiciliary visit
      sự khám nhà
nội động từ
  1. đi thăm hỏi
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau)
ngoại động từ
  1. thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm
    • to visit a friend
      thăm một người bạn
  2. tham quan
    • to visit Moscow
      tham quan Mát-xcơ-va
  3. đi đến, hay đến
  4. kiểm tra, thanh tra
    • to visit a school
      kiểm tra một trường học
  5. đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...)
    • misfortune has visited them
      tai hoạ đã giáng xuống đầu chúng
    • the plague visited the town
      bệnh dịch lan tràn khắp thành phố
    • to be visited by (with) a disease
      bị nhiễm bệnh
  6. (pháp ) khám xét
    • to visit the scence of the crime
      đến khám tại chỗ nơi xảy ra tội ác
  7. (tôn giáo) (+ upon) phạt, trừng phạt
    • to visit the sins of the fathers upon the children
      trừng phạt con cái tội lỗi của cha
  8. (tôn giáo) (+ with) ban cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

visit
My grandmother enjoys a short visit from her grandchildren.