input

/'input/
danh từ
  1. cái cho vào
  2. lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...)
  3. (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)
  4. (Ê-cốt) số tiền cúng
động từ
  1. cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "input"

input
The farmer adds organic fertilizer as an input to improve the soil.