ému

tính từ
  1. xúc động, cảm động
    • Paraitre ému
      tỏ vẻ cảm động
    • Parler d'une voix émue
      nói giọng xúc động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ému
Il parle d'une voix émue en racontant son histoire.