interim

/'intərim/
tính từ
  1. quá độ
  2. tạm quyền, lâm thời
    • an interim government
      chính phủ tạm quyền
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó
danh từ
  1. thời gian quá độ
  2. sự giàn xếp tạm thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "interim"

Từ có nhắc đến "interim"

interim
The board appoints an interim manager to oversee the transition.