interim

/'intərim/
Học thuật
Thân thiện
interim

The board appoints an interim manager to oversee the transition.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tạm quyền, lâm thời: Chỉ một vị trí, chức vụ, hoặc tình trạng hiệu lực trong một khoảng thời gian ngắn, chờ đợi sự thay thế hoặc sắp xếp cố định.
    • Tạm thời, quá độ: Chỉ một giải pháp, thỏa thuận, hoặc tình huống chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn trước khi cái chính thức hoặc cuối cùng.
  2. Danh từ:

    • Thời gian quá độ, thời gian chuyển tiếp: Khoảng thời gian giữa hai sự kiện, hai giai đoạn, hoặc hai quá trình.
    • Sự sắp xếp tạm thời: Một biện pháp hoặc thỏa thuận được áp dụng tạm thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The board appointed an interim manager until a permanent one could be found. (Hội đồng đã bổ nhiệm một quản lý tạm quyền cho đến khi tìm được người cố định.)
    • They reached an interim agreement to avoid a strike. (Họ đã đạt được một thỏa thuận tạm thời để tránh cuộc đình công.)
  • Danh từ:

    • In the interim between his resignation and the election, the deputy will lead. (Trong thời gian quá độ giữa việc ông ấy từ chức cuộc bầu cử, phó chủ tịch sẽ lãnh đạo.)
    • This solution is just an interim. (Giải pháp này chỉ một sự sắp xếp tạm thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the interim": Trong lúc đó, trong thời gian chờ đợi.
    • The main office is being renovated. In the interim, we will work from home. (Văn phòng chính đang được cải tạo. Trong lúc đó, chúng tôi sẽ làm việc tại nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Interim report (n): Báo cáo tạm thời, báo cáo giữa kỳ.

    • The company will release its interim report next week. (Công ty sẽ công bố báo cáo tạm thời của mình vào tuần tới.)
  • Interim period (n): Giai đoạn tạm thời, thời kỳ chuyển tiếp.

    • During the interim period, old rules still apply. (Trong giai đoạn tạm thời, các quy tắc vẫn được áp dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Provisional (tạm thời), temporary (tạm thời), acting (quyền, tạm quyền), stopgap (tạm bợ).
  • Danh từ: Interval (khoảng thời gian), meantime (trong lúc đó), interlude (quãng nghỉ), transition (sự chuyển tiếp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

interim

The board appoints an interim manager to oversee the transition.

tính từ
  1. quá độ
  2. tạm quyền, lâm thời
    • an interim government
      chính phủ tạm quyền
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó
danh từ
  1. thời gian quá độ
  2. sự giàn xếp tạm thời

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "interim"

Từ có nhắc đến "interim"