intoxication

/in,tɔksi'keiʃn/
danh từ
  1. sự say, tình trạng say
  2. sự say sưa ((nghĩa bóng))
  3. (y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "intoxication"

intoxication
The feeling of intoxication made him unsteady on his feet.